1 vật rơi từ độ cao 45m xuống đất
1.2 Chia Sẻ Link Tải Một vật rơi tự do ở độ cao 5m xuống đất cho g 10 m s2 vận tốc mà vật đất được khi chạm đất là miễn phí 1.2.1 Hỏi đáp vướng mắc về Một vật rơi tự do ở độ cao 5m xuống đất cho g 10 m s2 vận tốc mà vật đất được khi chạm đất là
1 vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất.Lấy g=10m/s^2.Tìm; a,Thời gian rơi,vận tốc vật lúc chạm đất. b,quãng đường vật rơi được sau 2s. c,quãng đường vật rơi được trong 2s cuối cùng. giúp em vs em cần gấp chiều nay lúc 5h30
schafpachopsu1973. Lời giải + Thời gian rơi của vật được tính theo công thức \t = \sqrt {\frac{{2h}}{g}} = \sqrt {\frac{{ = 3\left s \right\ + Quãng đường vật đi được trong 2s cuối cùng được tính theo công thức \\Delta s = h - \frac{1}{2}g{\left {t - 2} \right^2} = 45 - 5 = 40\left m \right\
lý thuyết trắc nghiệm hỏi đáp bài tập sgk Câu hỏi Một vật rơi tự do không vận tốc từ độ cao 45m xuống đất .Lấy g=10m/s^2 a,Tính thời gian và tốc độ của vật khi vừa chạm đất b,Tính thời gian vật rơi 10m đầu tiên và thời gian vật rơi 10m cuối cùng trước khi chạm đất Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g =10m/s^2. Thời gian vật rơi 10m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,2s. Tính độ cao h, thời gian rơi và tốc độ của vật khi chạm đất Xem chi tiết Viper 11 tháng 10 2021 lúc 1825 Một vật rơi tự do từ độ cao 180m. Tính thời gian rơi, vận tốc của vật trước khi chạm đất 2s và quãng đường rơi trong giây cuối cùng trước khi chạm đất. Lấy g= 10m/s2. Xem chi tiết Một vật được thả rơi tự do ở nơi có gia tốc trọng trường g10m/s2 .Thời gian từ lúc thả đến khi chạm đất là 8s a. Tìm độ cao của vị trí thả vật? thời gian vật rơi 10m đầu tiên thời gian vật rơi 10m cuối cùng trước khi chạm đất quãng đường rơi được trong 4s đầu quãng đường rơi trong 2s cuối cùng. quãng đường rơi được trong giây thứ 6 d. Tính độ biến thiên của vận tốc trong giây thứ 5Đọc tiếpMột vật được thả rơi tự do ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 .Thời gian từ lúc thả đến khi chạm đất là 8s a. Tìm độ cao của vị trí thả vật? thời gian vật rơi 10m đầu tiên thời gian vật rơi 10m cuối cùng trước khi chạm đất quãng đường rơi được trong 4s đầu quãng đường rơi trong 2s cuối cùng. quãng đường rơi được trong giây thứ 6 d. Tính độ biến thiên của vận tốc trong giây thứ 5 Xem chi tiết Thả rơi tự do một vật khối lượng 2kg từ độ cao 180m xuống mặt đất, Lấy g=10m/s2. a/ Tính thời gian vật rơi hết độ cao đó. b/ Tính vận tốc của vật khi vừa chạm đất c/ Tính quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng. Xem chi tiết Một vật rơi tự do không vận tốc đầu có vận tốc trung bình trong giây cuối cùng lớn gấp đôi vận tốc trung bình có nó trong giây trước đó. Cho g = 10m/s^2. Hãy tính độ cao ban đầu của vật , thời gian vật rơi và vận tốc của vật ngay khi vừa chạm đất . Xem chi tiết 1 vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g=10m/s2. Thời gian vật rơi 10m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,2s. Tính độ cao h, thời gian rơi và tốc độ của vật khi chạm đất. Xem chi tiết 1 vật rơi thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với măt đất .Cho g=10m/s^2 .Thời gain rơi 10m cuối cùng trước kh chạm đất là 0,2s .Tính độ cao h ,thời gian rơi và tốc độ của vật khi chạm đất Xem chi tiết 1 Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất, g=10m/ Tính vận tốc chạm đất và thời gian Sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu rơi vật đạt vận tốc 10m/s. Xem chi tiết Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có v = 70 m/s, lấy gia tốc rơi tự do là 10m/ Xác định độ cao vật được thả rơi so với mặt Tính thời gian rơi của vật. Xem chi tiết
Thả vật rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đát, lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản của không Tính vận tốc của vật khi vật chạm đấtb Tính độ cao của vật khi Wd = 2Wtc Khi chạm đất, do đất mềm nên vật bị lún sâu 10cm. Tính lực cản trung bình tác dụng lên vật, cho m = 100g2 Đáp án và Share Page Lazi để đón nhận được nhiều thông tin thú vị và bổ ích hơn nữa nhé! Học và chơi với Flashcard Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng xu từ LaziBảng xếp hạng thành viên06-2023 05-2023 Yêu thíchLazi - Người trợ giúp bài tập về nhà 24/7 của bạn Hỏi 15 triệu học sinh cả nước bất kỳ câu hỏi nào về bài tập Nhận câu trả lời nhanh chóng, chính xác và miễn phí Kết nối với các bạn học sinh giỏi và bạn bè cả nước
Chọn mốc thế năng tại mặt đất a. Gọi A là vị trí ném, B là mặt đất v A = 0 m / s ; z A = 45 m ; z B = 0 m Theo định luật bảo toàn cơ năng W A = W B ⇒ m g z A = 1 2 m v B 2 ⇒ v B = 2 g z A b. Gọi C là vị trí W d = 2 W t Theo định luật bảo toàn cơ năng W A = W C ⇒ W A = 3 W t C ⇒ m g z A = 3 m g z C ⇒ z A = z C 2 = 45 3 = 15 m c. Gọi D là vị trí để 2W d = 5 W t ⇒ W t D = 2 5 W d D Theo định luật bảo toàn cơ năng W A = W D ⇒ W A = 7 5 W d D ⇒ m g z A = 7 5 . 1 2 . m v D 2 ⇒ v D = 10 7 . g z A ⇒ v D = 10 7 . ≈ 25 , 355 m / s d. Gọi E là vị trí để vận có vận tốc 20m/s Theo định luật bảo toàn cơ năng W A = W E ⇒ m g z A = m g z E + 1 2 m v E 2 ⇒ z E = z A − v E 2 2 g ⇒ z E = 45 − 20 2 = 25 m Vật cách mặt đất 25m thì vật có vận tốc 20 m/s e. Gọi F là vị trí để vật có đọ cao 20m Theo định luật bảo toàn cơ năng W A = W F ⇒ m g z A = m g z F + 1 2 m v F 2 ⇒ v F = 2 g z A − z F ⇒ v F = 45 − 20 = 10 5 m / s f. Áp dụng định lý động năng A = W d n − W d B = 0 − 1 2 m v B 2 ⇒ F c . s = − 1 2 m v B 2 ⇒ F c = − m v B 2 2 s = − 0 , 2 = − 4 , 5 N
Đáp án a. 30m/s e. 22,36 m/s f. 451N Giải thích các bước giải chọn mốc thế năng tại mặt đất a. bảo toàn cơ năng vt ném và vt chạm đất \\begin{array}{l}\frac{1}{2}mv_c^2 = mg{h_0}\\ \Rightarrow \frac{1}{2}.v_c^2 = \Rightarrow {v_c} = 30m/s\\b.{{\rm{W}}_d} = 2{W_t}\\{{\rm{W}}_d} + {{\rm{W}}_t} = {\rm{W}}\\ \Rightarrow {{\rm{W}}_t} = \frac{{\rm{W}}}{3}\\ \Rightarrow mgh = \frac{{mg{h_0}}}{3}\\ \Rightarrow h = \frac{{{h_0}}}{3}\\ \Rightarrow h = 15m\end{array}\ c. không rõ đề $\begin{array}{l}d.{{\rm{W}}_t} + {{\rm{W}}_d} = {\rm{W}}\\ \Rightarrow mgh + \frac{1}{2}m{v^2} = mg{h_0}\\ \Rightarrow + \frac{1}{2}{.20^2} = \Rightarrow h = 25m\end{array}$ $\begin{array}{l} + \frac{1}{2}m{v^2} = mg{h_0}\\ \Rightarrow + \frac{1}{2}.{v^2} = \Rightarrow v = 22,36m/s\end{array}$ f. định lý động năng $\begin{array}{l}0 - \frac{1}{2}mv_c^2 = {A_P} + {A_F}\\ \Rightarrow - \frac{1}{2}mv_c^2 = mgs - \Rightarrow - \frac{1}{2}.0,{ = 0, - \Rightarrow F = 451N\end{array}$